Thứ Sáu ngày 26 tháng 7 năm 2024

Tech MediaOnline

So sánh thông số Samsung Galaxy Note10 series với S10+ và Note9

So sánh thông số Samsung Galaxy Note10 series với S10+ và Note9
August 08
10:55 2019

 

Trong sự kiện Galaxy Unpacked tổ chức tại Brooklyn (New York) chiều 7-8-2019 (lúc 16g, giờ NY) – tức 3 giờ sáng 8-8 theo giờ VN, Samsung Electonics (Hàn Quốc) đã ra mắt smartphone Galaxy Note10 và lần đầu tiên có thêm phiên bản Galaxy Note10+ có kích thước lớn hơn cùng một số tính năng mạnh mẽ hơn. Ngoài ra có thêm phiên bản Galaxy Note10 5G và Note10+ 5G hỗ trợ mạng 5G.

Samsung Galaxy Note10 series.

Samsung Galaxy S10+.

Samsung Galaxy Note9

SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT SMARTPHONE SAMSUNG GALAXY NOTE10 SERIES, S10+ VÀ NOTE9

GALAXY NOTE10/NOTE10+ GALAXY S10+ GALAXY NOTE9
Thiết kế Khung hợp kim nhôm nguyên khối với kính cường lực Corning Gorilla Glass  ốp cả hai mặt. Lưng kính Gorilla Glass 6  bóng với bộ màu Aura bắt ánh sáng cho màu sắc mới lạ hơn. Khung hợp kim nhôm nguyên khối với kính cường lực ốp cả hai mặt (Corning Gorilla Glass 6 ở phía trước và Corning Gorilla Glass 5 ở mặt lưng). Riêng S10+ có phiên bản lưng bằng gốm sứ. Khung hợp kim nhôm nguyên khối với kính cường lực ốp cả hai mặt.
Màn hình Curved (Edge) Dynamic AMOLED. Màn hình Infinity-O Display tràn viền 4 cạnh không notch 19:9. Kính cường lực Corning Gorilla Glass cong. Chứng thực VDE Germany về khả năng hiẻn thị 100% Mobile Color Volume trong dải màu DCI-P3. HDR10+ certified. Độ sáng 1200nit. Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1. Chứng thực của Viện TUV Rheinland về độ an toàn cho mắt nhờ màn hình giảm cường độ ánh sáng xanh. Always-on display.
– Note10: 6.3 inch; FHD+ (1080 x 2280 pixel), 401ppi.
– Note10+: Quad HD+ (1440 x 3040 pixel), 498ppi.
Curved (Edge) Dynamic AMOLED 6.4 inch; Quad HD+ (1440 x 3040 pixel), 522ppi, Infinity-O Display tràn viền 4 cạnh không notch 19:9. Kính cường lực Corning Gorilla Glass 6 cong 2.5D. HDR10+ certified. Always-on display. Super AMOLED 6.4 inch; Quad HD+ (1440 x 2960 pixel), Infinity Display tràn viền 18.5:9; tỷ lệ màn hình với thân máy 83,4%. Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5 cong 2.5D. HDR10. Always-on display.
Vi xử lý • Samsung Exynos 9825 Octa công nghệ 7nm, 64-bit. CPU: Octa core (2 nhân 2.73GHz Mongoose M4 & 2 nhân 2.4GHz Cortex-A75 & 4 nhân 1.9GHz Cortex-A55). GPU: Mali-G76 MP12. (Dành cho các thị trường ngoài Mỹ và Trung Quốc).
• Qualcomm SDM855 Snapdragon 855 công nghệ 7nm, 64-bit, CPU: Octa core (1 nhân 2.84GHz Kryo 485 & 3 nhân 2.41GHz Kryo 485 & 4 nhân 1.78GHz Kryo 485). GPU: Adreno 640. (Chỉ cho thị trường Mỹ và Trung Quốc)
• Samsung Exynos 9820 Octa công nghệ 8nm, 64-bit. CPU: Octa core (2 nhân 2.78GHz Mongoose M4 & 2 nhân 2.31GHz Cortex-A75 & 4 nhân 1.95GHz Cortex-A55). GPU: Mali-G76 MP12. (Dành cho các thị trường ngoài Mỹ và Trung Quốc).
• Qualcomm SDM855 Snapdragon 855 công nghệ 7nm, 64-bit, CPU: Octa core (1 nhân 2.84GHz Kryo 485 & 3 nhân 2.41GHz Kryo 485 & 4 nhân 1.78GHz Kryo 485). GPU: Adreno 640. (Chỉ cho thị trường Mỹ và Trung Quốc)
• Samsung Exynos 9810 Octa, 10nm 64-bit. CPU 8 nhân (4 nhân 2.7GHz Mongoose M3 và 4 nhân 1.7GHz Cortex-A55). GPU: Mali-G72 MP18. (Dành cho các thị trường ngoài Mỹ và Trung Quốc).
• Qualcomm SDM845 Snapdragon 845, 10nm 64-bit. CPU: Octa-core (4 nhân 2.8GHz Kryo 385 Gold và 4 nhân 1.7GHz Kryo 385 Silver). GPU: Adreno 630. (Chỉ cho thị trường Mỹ và Trung Quốc)
Bộ nhớ – Note10: RAM 8GB + ROM 256GB. (RAM 12GB cho Note10 5G)
– Note10+: RAM 12GB + ROM 256GB / 512GB, hỗ trợ thẻ nhớ tới 1TB (dùng slot SIM 2)
RAM 8GB + ROM 128GB. Phiên bản gốm sứ: RAM 8GB + ROM 512GB/ RAM 12GB + ROM 1TB. Hỗ trợ thẻ nhớ tới 512GB (dùng slot SIM 2) RAM 6GB + ROM 128GB/ RAM 8GB + ROM 512GB. Hỗ trợ thẻ nhớ tới 512GB (dùng slot SIM 2)
Camera Camera trước: 10MP (f/2.2, 26mm, 1.22µm). Dual Pixel AF. Auto-HDR. AR Emoji. Xóa phông Live Focus. Góc rộng 80 độ.
Camera sau: Triple-camera. Wide-angle camera: 12MP (f/1.5 và f/2.4, 27mm, 1/2.55″, 1.4µm), dual pixel PDAF, OIS. Góc rộng 77 độ. Telephoto camera: 12MP (f/2.4, 52mm, 1/3.6″, 1.0µm). PDAF, OIS. Góc rộng 45 độ. Ultra Wide camera: 16MP (f/2.2,12mm, 1.0µm). Góc rộng 123 độ.  Quay video UHD 4K. Super Slow-mo 960fps HD 720p. Slow-mo 240fps FHD 1080p. Live focus with bokeh filters. Zoom quang học 2x, zoom số 10x; ghi video chuẩn HDR10+, Tracking AF. VDIS (Video Digital Image Stabilization). Scene Optimizer nhận diện tự động được 30 chế độ cảnh. Zoom-In Mic ghi âm thanh gần và xa. Có sẵn bộ công cụ dựng video nhiều chức năng.
(Riêng Note10+ ở phía sau có thêm 3D DepthVision Camera với 2 sensor/ống kính kết hợp ứng dụng 3D Scanner quét vật thể và ứng dụng Quick Measure đo kích thước vật thể.)
Camera trước: Dual-camera. Camera chính: 10MP (f/1.9, 25mm, 1/3.6″, 1.22µm). Dual Pixel AF. Auto-HDR. AR Emoji. Xóa phông Live Focus. Góc rộng 80 độ. Camera thứ hai: 8MP RGB Depth Camera (f/2.2, 1.12µm). Góc rộng 90 độ.
Camera sau: Triple-camera. Wide-angle camera: 12MP (f/1.5 và f/2.4, 26mm, 1/2.55″, 1.4µm), dual pixel PDAF, OIS. Góc rộng 77 độ. Telephoto camera: 12MP (f/2.4, 52mm, 1/3.6″, 1.0µm). PDAF, OIS. Góc rộng 45 độ. Ultra Wide camera: 16MP (f/2.2,1.0µm). Góc rộng 123 độ.  Quay video UHD 4K. Super Slow-mo 960fps HD 720p. Slow-mo 240fps FHD 1080p. Live focus with bokeh filters. Zoom quang học 2x, zoom số 10x; ghi video chuẩn HDR10+, Tracking AF. VDIS (Video Digital Image Stabilization). Scene Optimizer nhận diện tự động được 30 chế độ cảnh.
Camera trước: 8MP (f/1.7, 25mm, 1/3.6″, 1.22µm). Auto-HDR. AR Emoji.
Camera sau: Dual-camera. Wide-angle camera: Super Speed Dual Pixel 12MP (f/1.5 và f/2.4, 26mm, 1/2.55″, 1.4µm), OIS. Telephoto camera: 12MP (f/2.4, 52mm, 1/3.6″, 1.0µm). AF, OIS, 2x optical zoom. Quay video UHD 4K. Super Slow-mo 960fps. Live focus with bokeh filters. Bổ sung một số tính năng AI.
Hệ điều hành Android 9.0 Pie, Samsung One UI Android 9.0 Pie, Samsung One UI Android 8.1 Oreo
Kết nối không dây Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax (up to 1.2Gbps download/upload), Dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot. Bluetooth 5.0, A2DP, LE (up to 2Mbps), aptX. NFC. Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac/ax (up to 1.2Gbps download/upload), Dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot. Bluetooth 5.0, A2DP, LE (up to 2Mbps), aptX. NFC. Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, MU-MIMO, Dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot. Bluetooth 5.0. NFC.
Mạng di động LTE Cat.20 (up to 2Gbps download / up to 150Mbps upload. Enhanced 4X4 MIMO, 7CA, LAA.
(Phiên bản 5G: 5G Non-Standalone (NSA), Sub6 / mmWave)
LTE Cat.20 (up to 2Gbps download / up to 150Mbps upload. Enhanced 4X4 MIMO, 7CA, LAA. LTE Cat.18, Enhanced 4×4 MIMO/5CA
Khe cắm SIM Dual Nano SIM Dual Nano SIM Dual Nano SIM
Âm thanh Stereo speakers và earphones được AKG tinh chỉnh. 32-bit audio. Surround sound với công nghệ Dolby Atmos (Dolby Digital, Dolby Digital Plus). Dual Audio cho phép kết nối hai thiết bị Bluetooth cùng lúc. Bỏ jack audio 3.5mm, dùng cổng USB Type-C. Stereo speakers và earphones được AKG tinh chỉnh. 32-bit audio. Surround sound với công nghệ Dolby Atmos (Dolby Digital, Dolby Digital Plus). Dual Audio cho phép kết nối hai thiết bị Bluetooth cùng lúc. Hai loa stereo được tinh chỉnh bởi AKG. 32-bit/384kHz audio. Surround sound with Dolby Atmos technology (Dolby Digital, Dolby Digital Plus). Dual Audio kết nối 2 thiết bị Bluetooth cùng một lúc.
Pin + Note10: 3.500mAh
+ Note10+: 4.300mAh
Non-removable Li-Ion. Super Fast Charging (riêng Note10+ hỗ trợ sạc nhanh cáp Super Fast Charging 2.0 công suất 45W). Fast Wireless Charging 2.0. Sạc không dây cho thiết bị khác Wireless PowerShare.
4.100mAh Non-removable Li-Ion. Fast battery charging QC2.0. Fast Wireless Charging 2.0. Sạc không dây cho thiết bị khác Wireless PowerShare. 4.000mAh Non-removable Li-Ion. Sạc nhanh (Quick Charge 2.0)
Màu sắc – Note10: Aura Glow, Aura White, Aura Black, Aura Pink, Aura Red.
– Note10+: Aura Glow, Aura White, Aura Black, Aura Blue.
Prism White, Prism Black, Prism Green, Prism Blue, Ceramic White, Ceramic Black Midnight Black, Lavender Purple, Metallic Copper, Ocean Blue
Kích thước – Note10: 151,0 x 71,8 x 7,9 mm
– Note10+: 162,3 x 77,2 x 7,9 mm
157,6 x 74,1x 7,8 mm 161,9 x 76,4 x 8,8 mm
Trọng lượng – Note10: 168g
– Note10+: 196g
175g (phiên bản kính); 198g (phiên bản gốm sứ). 201g
Bút S Pen Kết nối không dây Bluetooth. 105,08 x 5,8 x 4,35 mm. 3,04g. Pressure levels: 4096. Pen Tip diameter: 0.7 mm. IP68. Tính năng remote control với khoảng cách khoảng 10 mét. Tích hợp cảm biến 6 trục. Pin chờ tới 10 giờ. Kết nối không dây Bluetooth. 106,37 x 5,7 x 4,35 mm. 3,1g. Pressure levels: 4096. Pen Tip diameter: 0.7 mm. IP68. Tính năng remote control với khoảng cách khoảng 10 mét.
Tính năng Cảm biến vân tay siêu âm trên màn hình (in-display ultrasonic fingerprint sensor). USB 3.1 Type-C 1.0 reversible connector. Kháng bụi và nước IP68. Edge Screen. Bảo mật Samsung Knox với cấp độ nhân kernel. Samsung DeX thế hệ mới hỗ trợ máy tính desktop và laptop Windows và Mac qua cáp USB Type-C. Trợ lý Bixby. Bixby natural language commands and dictation. Samsung Pay. Cảm biến vân tay siêu âm trên màn hình (in-display ultrasonic fingerprint sensor). USB 3.1 Type-C 1.0 reversible connector. Kháng bụi và nước IP68. Trợ lý Bixby. Samsung Pay. Edge Screen. Bảo mật Samsung Knox. Samsung DeX (desktop experience support). Cảm biến vân tay phía sau. Cảm biến mống mắt. Các loại khóa sinh trắc học: quét mống mắt, quét vân tay, nhận dạng khuôn mặt. Quét thông minh: Kết hợp quét mống mắt và nhận diện khuôn mặt để mở khóa. USB 3.1 Type-C 1.0 reversible connector. Kháng bụi và nước IP68. Edge Screen. Samsung DeX (desktop experience support). Trợ lý Bixby. Bixby natural language commands and dictation. Samsung Pay.

Giá bán khởi điểm khi ra mắt: từ 949 USD (Note10); từ 1.049 USD (Note10+); từ 899 USD (S10); từ 999 USD (S10+); và từ 1.000 USD (Note9).

MEDIAONLINE

+ Ảnh do Samsung cung cấp.



 

 

 

TOPS IN THE WORLD

THAM KHẢO REVIEW

Cập nhật Đại Dịch COVID-19 Thế giới