Thứ Bảy ngày 07 tháng 2 năm 2026
Thứ Bảy ngày 07 tháng 2 năm 2026

Tech MediaOnline

Hôm nay 20 Tết Bính Ngọ 2026

Hôm nay 20 Tết Bính Ngọ 2026
February 07
11:50 2026

Vậy là bữa nay thứ Bảy 7-2-2026, tức 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ, chúng ta đã chính thức vô mùa Tết Bính Ngọ rồi đó nghen. Theo tập quán từ xa xưa, từ ngày 20 tháng Chạp trở đi, dân gian bắt đầu thêm cái đuôi “Tết” vào sau ngày. Hôm nay, ngày 20 Tết.

Giai đoạn tiền Tết năm nay chỉ có 9 ngày, vì suốt trong 8 năm liền (từ 2025 tới 2032), tháng Chạp chỉ có 29 ngày, tức không có 30 Tết (ai hẹn hò nhau gặp bữa 30 Tết thì coi như xạo ke đó nghe).

Trước đó, Tiết Lập Xuân đã tới hôm 4-2-2026 (tức 17 tháng Chạp Ất Tỵ) với giờ Lập Xuân là 03 giờ 02 phút sáng. Theo lịch tiết khí phương Đông, Lập Xuân là tiết khí mở đầu một chu kỳ mới của đất trời, đánh dấu sự khởi sắc, tươi mới và bắt đầu cho vạn vật sinh sôi. (Mỗi năm có 24 tiết khí, mỗi tiết khi dài 15-16 ngày. 24 tiết khí trong năm hay còn gọi là “Nhị thập tứ tiết” là một hệ thống phân chia thời gian theo chu kỳ tự nhiên, phản ánh sự thay đổi của khí hậu và môi trường trong một năm. Tiết khí là các mốc thời gian trong năm được chia theo chu kỳ vận hành của Mặt Trời trên quỹ đạo Trái Đất. Tiết khí là 24 điểm đặc biệt trên quỹ đạo của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, mỗi điểm cách nhau 15°).

Mà kỳ cục kỳ hờm nghen. Dù chỉ thiếu có một ngày nhưng Tết nào không có ngày 30 Tết, thời gian thiệt là cập rập, đặc biệt là trong mấy ngày cuối, chạy muốn tuột… dây thun luôn.

BẢNG TIẾT KHÍ NĂM 2026 (theo giờ Việt Nam UTC+7)

Tiết khíThời gian
Tiểu Hàn15:23 – 05/01/2026
Đại Hàn08:45 – 20/01/2026
Lập Xuân03:02 – 04/02/2026
Vũ Thủy22:52 – 18/02/2026
Kinh Trập20:59 – 05/03/2026
Xuân Phân21:46 – 20/03/2026
Thanh Minh01:40 – 05/04/2026
Cốc Vũ08:39 – 20/04/2026
Lập Hạ18:48 – 05/05/2026
Tiểu Mãn07:36 – 21/05/2026
Mang Chủng22:48 – 05/06/2026
Hạ Chí15:24 – 21/06/2026
Tiểu Thử08:57 – 07/07/2026
Đại Thử02:13 – 23/07/2026
Lập Thu18:42 – 07/08/2026
Xử Thử09:18 – 23/08/2026
Bạch Lộ21:41 – 07/09/2026
Thu Phân07:05 – 23/09/2026
Hàn Lộ13:29 – 08/10/2026
Sương Giáng16:38 – 23/10/2026
Lập Đông16:52 – 07/11/2026
Tiểu Tuyết14:23 – 22/11/2026
Đại Tuyết09:52 – 07/12/2026
Đông Chí03:50 – 22/12/2026

Bảng dưới đây liệt kê 24 tiết khí trong lịch các nước phương Đông (nguồn: Wikipedia):

Kinh độ Mặt TrờiTiếng ViệtTiếng TrungTiếng NhậtTiếng Triều TiênÝ nghĩaNgày dương lịch
Thời gian Lập Xuân – Xuân Phân
315°Lập Xuân立春立春(りっしゅん)입춘 (立春)Thời gian bắt đầu mùa xuânTừ ngày 4 tháng 2 hoặc ngày 5 tháng 2 đến thời gian bắt đầu tiết Vũ Thủy
330°Vũ Thủy雨水雨水(うすい)우수 (雨水)Thời tiết mưa ẩmTừ ngày 18 tháng 2 hoặc ngày 19 tháng 2 đến thời gian bắt đầu tiết Kinh Trập
345°Kinh Trập驚蟄 (惊蛰)啓蟄(けいちつ)경칩 (驚蟄)Sâu nở.Từ ngày 5 tháng 3 hoặc ngày 6 tháng 3 đến thời gian bắt đầu tiết Xuân Phân.
Thời gian Xuân Phân – Thu Phân
Xuân Phân春分春分(しゅんぶん)춘분 (春分)Thời gian giữa mùa xuân.Từ ngày 20 tháng 3 hoặc ngày 21 tháng 3 đến thời gian bắt đầu tiết Thanh Minh.
15°Thanh Minh清明清明(せいめい)청명 (清明)Thời tiết trong sáng.Từ ngày 4 tháng 4 hoặc ngày 5 tháng 4 đến thời gian bắt đầu tiết Cốc Vũ.
30°Cốc Vũ穀雨 (谷雨)穀雨(こくう)곡우 (穀雨)Mưa rào.Từ ngày 20 tháng 4 hoặc ngày 21 tháng 4 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Hạ.
45°Lập Hạ立夏立夏(りっか)입하 (立夏)Thời gian bắt đầu mùa hè.Từ ngày 5 tháng 5 hoặc ngày 6 tháng 5 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Mãn.
60°Tiểu Mãn小滿 (小满)小満(しょうまん)소만 (小滿)Lũ nhỏ, duối vàng.Từ ngày 21 tháng 5 hoặc ngày 22 tháng 5 đến thời gian bắt đầu tiết Mang Chủng.
75°Mang Chủng芒種 (芒种)芒種(ぼうしゅ)망종 (芒種)Chòm sao Tua Rua bắt đầu mọc.Từ ngày 5 tháng 6 hoặc ngày 6 tháng 6 đến thời gian bắt đầu tiết Hạ Chí.
90°Hạ Chí夏至夏至(げし)하지 (夏至)Thời gian giữa mùa hè.Từ ngày 21 tháng 6 hoặc ngày 22 tháng 6 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Thử.
105°Tiểu Thử小暑小暑(しょうしょ)소서 (小暑)Nóng nhẹ.Từ ngày 7 tháng 7 hoặc ngày 8 tháng 7 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Thử.
120°Đại Thử大暑大暑(たいしょ)대서 (大暑)Thời tiết nóng oi, nóng nực.Từ ngày 22 tháng 7 hoặc ngày 23 tháng 7 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Thu.
135°Lập Thu立秋立秋(りっしゅう)입추 (立秋)Thời gian bắt đầu mùa thu.Từ ngày 7 tháng 8 hoặc ngày 8 tháng 8 đến thời gian bắt đầu tiết Xử Thử.
150°Xử Thử處暑 (处暑)処暑(しょしょ)처서 (處暑)Mưa ngâu.Từ ngày 23 tháng 8 hoặc ngày 24 tháng 8 đến thời gian bắt đầu tiết Bạch Lộ.
165°Bạch Lộ白露白露(はくろ)백로 (白露)Nắng nhạt.Từ ngày 7 tháng 9 hoặc ngày 8 tháng 9 đến thời gian bắt đầu tiết Thu Phân.
Thời gian Thu Phân – Lập Xuân
180°Thu Phân秋分秋分(しゅうぶん)추분 (秋分)Thời gian giữa mùa thu.Từ ngày 23 tháng 9 hoặc ngày 24 tháng 9 đến thời gian bắt đầu tiết Hàn Lộ.
195°Hàn Lộ寒露寒露(かんろ)한로 (寒露)Mát mẻ.Từ ngày 8 tháng 10 hoặc ngày 9 tháng 10 đến thời gian bắt đầu tiết Sương Giáng.
210°Sương Giáng霜降霜降(そうこう)상강 (霜降)Sương mù xuất hiện.Từ ngày 23 tháng 10 hoặc ngày 24 tháng 10 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Đông.
225°Lập Đông立冬立冬(りっとう)입동 (立冬)Thời gian bắt đầu mùa đông.Từ ngày 7 tháng 11 hoặc ngày 8 tháng 11 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Tuyết.
240°Tiểu Tuyết小雪小雪(しょうせつ)소설 (小雪)Tuyết xuất hiện ở một số nơi.Từ ngày 22 tháng 11 hoặc ngày 23 tháng 11 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Tuyết.
255°Đại Tuyết大雪大雪(たいせつ)대설 (大雪)Tuyết bắt đầu dày.Từ ngày 7 tháng 12 hoặc ngày 8 tháng 12 đến thời gian bắt đầu tiết Đông Chí.
270°Đông Chí冬至冬至(とうじ)동지 (冬至)Thời gian giữa mùa đông.Từ ngày 21 tháng 12 hoặc ngày 22 tháng 12 đến thời gian bắt đầu tiết Tiểu Hàn.
285°Tiểu Hàn小寒小寒(しょうかん)소한 (小寒)Thời tiết rét nhẹ.Từ ngày 5 tháng 1 hoặc ngày 6 tháng 1 đến thời gian bắt đầu tiết Đại Hàn.
300°Đại Hàn大寒大寒(だいかん)대한 (大寒)Thời tiết rét đậm.Từ ngày 20 tháng 1 hoặc ngày 21 tháng 1 đến thời gian bắt đầu tiết Lập Xuân.

A.P.